DANH MỤC SẢN PHẨM
TÌM SẢN PHẨM CHO XE
Acura Audi BMW Chevrolet Daewoo Fiat Ford Honda Hyundai Isuzu Kia Land Rover Lexus Lincoln Mazda Mercedes Benz Mitsubishi Nissan Porsche Renault Samsung Ssangyong Subaru Suzuki Toyota Volkswagen Xe hơi khác Xe tải, xe khách
Sản phẩm tiêu biểu
Hỗ trợ trực tuyến
  • Hỗ trợ 1: 04.8586 8555

  • Hỗ trợ 2: 04.8582 2226

Lượt truy cập
  • 9
  • 2943
  • 2,586,305

Lượt xem: 2505

SHELL HELIX HX5

Mã sản phẩm : shell-helix-hx577

Dầu động cơ xăng Shell Helix HX5

308.000đ
Số lượng:

    Shell Helix HX5 được pha chế với công nghệ làm sạch. Bảo vệ tích cực hơn so với dầu động cơ ôtô thông dụng bằng cách liên tục ngăn chặn bụi bẩn & sự hình thành cặn bùn, làm giảm tiếng ồn động cơ.

    Ưu điểm kỹ thuật

    Sử Dụng

    Động cơ xăng
    Các phương tiện động cơ phun xăng có hệ thống tuần hoàn khí thải.
    Các tính năng
    Được pha chế bằng công nghệ làm sạch.
    Loại bỏ cặn bùn khỏi động cơ hiệu quả cao hơn đến 23% so dầu khoáng thông dụng.
    • Độ bền ôxi hóa tốt.
    Chống phân hủy dầu trong suốt chu kỳ thay dầu yêu cầu.
    • Dầu gốc chất lượng cao.
    Giảm độ bay hơi và do đó giảm tiêu hao dầu.
    • Giảm thiểu độ rung và tiếng ồn động cơ.
    Vận hành êm & ít ồn hơn.

    Tiêu chuẩn kỹ thuật
    Shell Helix HX5 đạt các tiêu chuẩn kỹ thuật sau:

    Sức khỏe và An toàn
    Dầu Shell Helix HX5 không gây nguy hại đáng kể nào về sức khỏe và an toàn khisử dụng đúng quy định, và tuân thủ tốt các tiêu chuẩn vệ sinh cá nhân và công nghiệp.
    Tránh tiếp xúc với da. Dùng găng tay không thấm cho dầu đã sử dụng. Sau khi tiếp xúc với da, hãy rửa ngay bằng xà phòng và nước.
    Để có thêm hướng dẫn về sức khỏe và an toàn, tham khảo thêm Phiếu dữ liệu an toàn sản phẩm Shell tương ứng.

    Các Tính Chất Lý Học Điển Hình

    Shell Helix HX5

    5W-30

    10W-40

    15W-40

    15W-50

    20W-50

    50

    Cấp Đô nhớt SAE '

    5W-30

    10W-40

    15W - 40

    15W-50

    20W-50

    50

    Đô nhớt đông học

    tại 40 °C cSt ' 100°C cSt (IP 71)

    67.1

    11.9

    94.8

    14.3

    105.4

    13.9

    184.7

    19.9

    157.0

    19.0

    220

    19.0

    Chỉ số Đô nhớt

    (IP 226) '

    167

    155

    132

    125

    137

    125

    Tỉ trọng

    tại 15 °C kg/l (IP 365)

    0.850

    0.874

    0.885

    0.886

    0.888

    0.900

    Điểm Chớp cháy

    (PMCC) °C (ip 34)

    220

    210

    220

    220

    215

    225

    Điểm Rót chảy

    °C

    (IP 15)

    -39

    -33

    -30

    -30

    -27

    -12

     

    Các tính chất này đặc trưng cho sản phẩm hiện hành. Những sản phẩm trong tương lai của Shell có thể thay đổi chút ít cho phù hợp theo quy cách mới của Shell.

Sản phẩm liên quan

ZIC X5 20W50

320.000đ

CASTROL GTX

360.000đ